Dịch

Greek calends

danh từ (noun)
US/ˈɡɹik ˈkælɪndz/

Nghĩa chính

  1. Một thời điểm không bao giờ xảy ra; không bao giờ; khi lợn baydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A time that never occurs; never; when pigs fly.

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Latinhad kalendās Graecās

Ví dụ

  • [ ] – – , , !
  • .
  • , , , , , [...]?

AI