Dịch

nevermind

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự chú ý, sự để tâmdanh từAttention, heed.
  2. Chuyện quan tâm, vấn đềdanh từConcern, affair.
  3. Hậu quả, sự khác biệtdanh từConsequence; significant change in or effect on a situation or state; difference.
  4. Bỏ qua, phớt lờđộng từTo ignore.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nevermindNguyên thể (infinitive)
  2. nevermindsSố nhiều (plural)
  3. nevermindedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nevermindingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "... . ."... mua những gì anh ta muốn. Không phải chuyện của anh đâu.
  • ' , . , . , , .Cứ để họ nói cô ấy là tình nhân của hắn, là phù thủy đi. Không đúng sự thật, nhưng chẳng có gì khác biệt nếu họ nghĩ thế. Người phụ nữ tốt, trầm tính, biết bói bài.
  • ", , . , ?""Ừ, ý hay đấy, bỏ qua đi. Thôi bỏ qua đi nhé?"

AI