Dịch

jamás

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp
/xaˈmas/nguồn

Nghĩa chính

  1. không bao giờ, chưa từngtrạng từB1It absolutely negates an event, meaning that it does not happen at any time.
  2. từng, bao giờtrạng từB1In a superlative construction or under the scope of negation, it corresponds to English “ever” or “at any time”.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không bao giờ

Cụm từ (phrase)

siempre jamásHoàn toàn luôn luôn
jamás de los jamasesKhông bao giờ
casi jamásChưa có nghĩa
nunca jamásChưa có nghĩa
para siempre jamásChưa có nghĩa
jamás en la vidaChưa có nghĩa
jamás másChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chưa từng có ai chết đuối trong mồ hôi của chính mình.
  • .Có vẻ Natalia sẽ không bao giờ rút ra bài học.
  • .Em là cô gái xinh đẹp nhất mà anh từng gặp.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI