Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Theo nghĩa củatrạng từkhông so sánh (not comparable)In the sense of.
- Như được phát âm trongtrạng từkhông so sánh (not comparable)As pronounced in.
- Ý tôi là; đó là để nóitrạng từkhông so sánh (not comparable)By which I mean; that is to say.
- Được thêm vào sau khi một điểm đã được thực hiệntrạng từkhông so sánh (not comparable)added after a point has been made
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| free as in freedomtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với free as in speech |
| free as in beertính từ | tính từ | Miễn phí theo nghĩa là không tốn tiền |
| free as in speechtính từ | tính từ | Free in the sense of having no restrictions; libre.chưa dịch |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Hỏi liệu câu nói trước đó có thực sự đúng không
- không so sánh (not comparable)Hỏi liệu câu nói trước đó có thực sự đúng không; Thực raasked if the prior statement is really true; really
Ví dụ
- ' ,' . ' . .'
- .
- , . , , , .