Nghĩa chính
- Cũng nhưliên từAnd, in addition; not forgetting
- Dùng theo nghĩa đen, xem as, wellliên từUsed other than figuratively or idiomatically: see as, well.
- Ngoài ra; hơn nữa tớigiới từIn addition to; further to.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by day as well as by nightcụm từ | cụm từ | Ngày cũng như đêm |
| we gave him money as well as foodcụm từ | cụm từ | Chúng tôi cho nó tiền và còn thêm cái ăn nữa |
Ví dụ
- .Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
- .Mình không thể nói tiếng Pháp tốt như mình muốn.
- , , .Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha