Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Trong lúc đó, đồng thờitrạng từkhông so sánh (not comparable)Often preceded by the: During the time; meanwhile.
5 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 5
Trong khi
- Trong khi, suốt trong lúcDuring the whole, or until the end, of the time that; as long as, at the same time.
Xuất hiện ở từ khác
- whiledễ nhầm, đồng nghĩaCó nghĩa và cách dùng tương tự while nhưng mang sắc thái trang trọng hơn và phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ? […] ; .Tôi mang theo tiền gì đây? [...] dù chỉ một khoản nhỏ; có sẵn thứ gì đó trong tay lúc này.
- .Tài xế phải tắt động cơ trong khi đỗ xe.
- [], , 1678— — , — —, .Làm ơn, hãy xuống hầm lấy cho chúng tôi một chai Burgundy, 1678—nó là cái thùng thứ tư từ bên phải—Và này, Craigie—anh có thể lấy lên nửa tá trong khi anh đang ở đó—Chà, chúng ta sẽ làm một đêm ra trò.