Nghĩa chính
- Gần như; hầu hếttrạng từkhông so sánh (not comparable)nearly; almost
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I'd like to knowcụm từ | cụm từ | Tôi muốn biết, xin cho tôi biết |
| would you like to go out with mecụm từ | cụm từ | Dùng để đề nghị hẹn hò với ai đó |
| I'd like to kiss youcụm từ | cụm từ | Tôi muốn hôn bạn |
| I'd like to see someone trycụm từ | cụm từ | Thể hiện sự đe dọa hoặc thách thức đối với ai đó |
| would like to | Muốn làm gì | |
| would like to do something | Muốn làm việc gì | |
| I should like to go and see him once morecụm từ | cụm từ | Tôi muốn đến thăm một lần nữa |
Ví dụ
- ?Bạn có muốn ăn gì không?
- .Tôi muốn nói có.
- .Tôi thích chơi tennis.