Nghĩa chính
- Cùng loại, cùng hạng, cùng thứtính từkhông so sánh (not comparable)Very; same.
- Loại, hạng, kiểudanh từA type, race or category; a group of entities that have common characteristics such that they may be grouped together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ilkDạng gốc (base form)
- ilksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| of that ilkcụm giới từ | cụm giới từ | Dùng theo nghĩa đen, xem of, that, ilk |
| Gutherie of that ilkcụm từ | cụm từ | Chàng Gu-tri ở thành phố Gu-tri |
Ví dụ
- , Theo vẻ ngoài, đó là hình ảnh tương tự
- ; , , .Con bò thuộc loại gia súc; Một đầu là tiếng kêu, đầu kia là sữa.
- .Bạn không thể tin tưởng những người cùng loại đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc ilkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiilke
- từ tiếng Anh cổilca
- từ tiếng German nguyên thủy*ilīkaz