Dịch

ilk

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cùng loại, cùng hạng, cùng thứtính từkhông so sánh (not comparable)Very; same.
  2. Loại, hạng, kiểudanh từA type, race or category; a group of entities that have common characteristics such that they may be grouped together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ilkDạng gốc (base form)
  2. ilksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

of that ilkcụm giới từDùng theo nghĩa đen, xem of, that, ilk
Gutherie of that ilkcụm từChàng Gu-tri ở thành phố Gu-tri

Ví dụ

  • , Theo vẻ ngoài, đó là hình ảnh tương tự
  • ; , , .Con bò thuộc loại gia súc; Một đầu là tiếng kêu, đầu kia là sữa.
  • .Bạn không thể tin tưởng những người cùng loại đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc ilk

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiilke
  2. từ tiếng Anh cổilca
  3. từ tiếng German nguyên thủy*ilīkaz

AI