Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
like of
động từ
(verb)
UK
/ˌ
l
aɪ
k
ɒ
v
/
US
/ˌ
l
aɪ
k
ʌ
v
/
Nghĩa chính
1
Hài lòng với; phê duyệt
động từ
To be pleased with; to approve of.
Ví dụ
He
ne'er
observed
/
To
twirl
a
dish
about
,
you
did
not
like
of
,
/
All
being
pleasing
to
you
;
I
never
saw
the
like
of
it
before
.
He
has
western
books
the
like
of
which
you
can't
get
in
Japan
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Hài lòng với
1
Hài lòng với
1
Hài lòng với