Dịch

like doing something

Nghĩa chính

  1. Thích làm việc gì

Cụm từ (phrase)

feel like doing somethingThấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gì

Ví dụ

  • .Cô ấy thích nấu ăn cho gia đình.

AI