Nghĩa chính
- Thích làm việc gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel like doing something | Thấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gì |
Ví dụ
- .Cô ấy thích nấu ăn cho gia đình.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel like doing something | Thấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gì |