Nghĩa chính
- Như dưới đây, như sautrạng từkhông so sánh (not comparable)In the manner described hereafter.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| read as follows | Có nội dung như sau | |
| the letter reads as followscụm từ | cụm từ | Bức thư viết như sau |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Vui lòng thay đổi cơ sở dữ liệu của bạn để cập nhật địa chỉ mới như sau.
- , .
- .