tú
A1đại từ (pronoun)thán từ (interjection)
Hay gặp/ˈtu/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- bạn, cậuđại từA1The familiar singular subject pronoun used to address one person you know well.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- túDạng gốc (base form)
- ¡tú!Dạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| y tú más | Chủ nghĩa gì thế | |
| yo que tú | Nếu tôi là bạn | |
| tú y cuántos más | Bạn và quân đội của ai? | |
| cuando tú vas yo vengo de regreso | Tôi biết tôi đang nói về điều gì; đã ở đó, làm việc đó, lấy chiếc áo phông | |
| casa mía, casa mía, por pequeña que tú seas, me pareces una abadía | Không có nơi nào như nhà | |
| allá tú | Tùy bạn, mặc kệ bạn | |
| tú eres | Bạn là, cậu là (nhấn mạnh chủ ngữ) | |
| tú también | Bạn cũng vậy |
2 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 2
Này
- Này, êAn interjection used with friends to address them, especially when the speaker is angry or nervous
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc túNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn có thể học tiếng Berber nhanh hơn tôi.
- , .Đừng cố gắng trở thành tôi, hãy cứ là chính bạn.
- .Tôi sẽ dạy bạn tiếng Pháp nếu bạn dạy tôi tiếng Anh.
Xuất hiện ở từ khác
- uTiếng Anhtương đương
- yourselfTiếng Anhtương đương
- tidễ nhầmĐại từ làm chủ ngữ (bạn), luôn có dấu sắc để phân biệt với tính từ sở hữu 'tu'.
- tudễ nhầmĐại từ nhân xưng 'bạn', có dấu sắc, khác với tính từ sở hữu 'tu' không dấu.
- tusdễ nhầmĐại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ hai (bạn, cậu), luôn có dấu sắc.
- usteddễ nhầm, trái nghĩaDùng để xưng hô thân mật với bạn bè, người thân hoặc trẻ em, động từ chia ở ngôi thứ hai số ít.