tuteo
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/tuˈteo/
Nghĩa chính
- Việc sử dụng đại từ không chính thức trái ngược với đại từ lịch sựdanh từthe use of informal as opposed to polite pronouns
- Trong các phương ngữ Tây Ban Nha, việc sử dụng đại từ tú trái ngược với vosdanh từin Spanish dialects, the use of the pronoun tú as opposed to vos