Dịch

ti

A1đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈti/nguồn

Nghĩa chính

  1. bạn, anh, em, cậuđại từA1used as the object of prepositions to refer to the person being addressed informally (you)

Cụm từ (phrase)

a tiĐối với bạn
de tiVề bạn
en tiỞ bạn
gracias a tiNhờ có bạn
para tiCho bạn
por tiVì bạn
sin tiKhông có bạn, thiếu bạn
yo de ticụm từNếu tôi là bạn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Hãy tự mình quyết định điều bạn coi là bình thường.
  • , .Nếu không nhờ có bạn, bây giờ tôi đã không ở đây.
  • ¡ !Thật đau đớn biết bao khi sự phản bội ập đến với bạn!

AI