te
A1danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Hay gặp/te/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- bạn, cho bạn, mày, cho màyđại từA1you, to you (direct and indirect object of tú)
- mình, bản thânđại từA1yourself (used with reflexive verbs)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teDạng gốc (base form)
- tesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| te llamas | Bạn tên là | |
| te lo | Điều đó cho bạn | |
| te quierocụm từ | cụm từ | Tôi yêu bạn, tôi thương bạn |
| te vas | Bạn rời đi | |
| te veocụm từ | cụm từ | Tôi nhìn thấy bạn, tôi thấu tim đen của bạn |
| ya te digocụm từ | cụm từ | Chắc chắn rồi, hoàn toàn đồng ý, đúng vậy |
| cómo te va | Dạo này thế nào, mọi việc ổn chứ | |
| ya te valethán từ | thán từ | Dùng để khiển trách ai đó vì đã làm việc gì đó nhiều |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đại từ (pronoun) 5
Chữ t
- The name of the Latin script letter T/t.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn không thấy món này quá mặn à?
- , .Đừng tự nhận vơ vào mình, chuyện này đâu có nhắm vào bạn.
- .Elena cam đoan với chúng tôi rằng sẽ gặp bạn ở đây.