Dịch

you know

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ờ, ừm, ờmthán từExpression signifying a pause or hesitation.
  2. Cách diễn đạt được sử dụng để ngụ ý ý nghĩa hơn là nói ra, chẳng hạn như khi một người xấu hổthán từExpression used to imply meaning, rather than say it, such as when a person is embarrassed.
  3. Dùng như một câu hỏi tu từ để xác nhận sự đồng tình, sự hiểu biết hoặc sự hiểu biết ở cuối câu nóithán từUsed as a rhetorical question to confirm agreement, knowing or understanding at the end of a statement.
  4. Dùng để giới thiệu thông tinthán từUsed to introduce information.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

as you knowtrạng từNhư đã được biết đến
you know itthán từBiểu thị sự đồng tình, tán thành, khuyến khích
you know whatcụm từĐược sử dụng, thường như một câu hỏi, để thu hút sự chú ý của ai đó trước khi thông báo điều gì đó
don't you knowcụm từDùng như một câu hỏi tu từ để xác nhận sự đồng tình, sự hiểu biết hoặc sự hiểu biết ở cuối câu nói
what do you knowcụm từAi dè
the more you knowcụm từDùng để ngụ ý rằng một phần thông tin có vẻ tầm thường hoặc không thú vị có thể đại diện cho kiến thức có giá trị
you know somethingcụm từĐồng nghĩa với you know what
you know what I meancụm từBạn đã quen với tình huống tôi đang mô tả; được sử dụng để thiết lập điểm chung với người đối thoại

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem you, knowUsed other than figuratively or idiomatically: see you, know.

Ví dụ

  • ?Bạn biết đây là bài hát gì không?
  • ?bạn có biết câu trả lới không?
  • ?Bạn có biết tên của anh ấy không?

AI