Nghĩa chính
- Dùng để biểu thị rằng người nói hy vọng người nghe hiểu được điều đang được nóithán từUsed to indicate that the speaker hopes the listener understands what is being said.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| what you see is what you getcụm từ | cụm từ | Hình ảnh tương ứng với thực tế |
| if you see something, say somethingcụm từ | cụm từ | Nếu một người chứng kiến hoạt động đáng ngờ, hành vi sai trái, giao dịch tham nhũng hoặc tương tự, người đó nên báo cáo sự việc đó cho cơ quan có liên quan |
| don't you see | Chẳng phải bạn thấy đó sao | |
| I can't for the life of me understand what you see in hercụm từ | cụm từ | Dù cố thế nào, tôi cũng không thể hiểu được những gì mà bạn thấy ở cô ấy |
Xuất hiện ở từ khác
- seekết hợpthấy chưa, nghe đây
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Bạn có hay trông thấy cô ấy không?
- ?Bạn có hiểu ý của tôi không?
- ?Bạn có thấy ai ở đó không?