Dịch

you see

thán từ (interjection)
UK/jə ˈsiː/US/jə ˈsi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dùng để biểu thị rằng người nói hy vọng người nghe hiểu được điều đang được nóithán từUsed to indicate that the speaker hopes the listener understands what is being said.

Cụm từ (phrase)

what you see is what you getcụm từHình ảnh tương ứng với thực tế
if you see something, say somethingcụm từNếu một người chứng kiến hoạt động đáng ngờ, hành vi sai trái, giao dịch tham nhũng hoặc tương tự, người đó nên báo cáo sự việc đó cho cơ quan có liên quan
don't you seeChẳng phải bạn thấy đó sao
I can't for the life of me understand what you see in hercụm từDù cố thế nào, tôi cũng không thể hiểu được những gì mà bạn thấy ở cô ấy

Ví dụ

  • ?Bạn có hay trông thấy cô ấy không?
  • ?Bạn có hiểu ý của tôi không?
  • ?Bạn có thấy ai ở đó không?

AI