Dịch

the more you know

cụm từ (phrase)
US/ðə ˈmɔɹ jə ˈnoʊ/

Nghĩa chính

  1. Dùng để ngụ ý rằng một phần thông tin có vẻ tầm thường hoặc không thú vị có thể đại diện cho kiến thức có giá trịcụm từUsed to imply that a piece of information that otherwise seems trivial or uninteresting might represent valuable knowledge.

Cụm từ (phrase)

the more you know, the higher you gocụm từChuyên môn dẫn đến thăng tiến nghề nghiệp

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • , .

AI