Dịch

til

A2liên từ (conjunction)giới từ (preposition)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đến khiliên từuntil, till
  2. Cho đếngiới từuntil, till
  3. Mèdanh từSesame (plant: Sesamum indicum)
  4. Cây Ocotea foetensdanh từAny of species Ocotea foetens in family Lauraceae, native to Madeira and the Canary Islands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tilDạng gốc (base form)
  2. tilsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Hãy để nó lang thang quanh đó, và bọn trẻ cứ quấy nó cho đến khi nó lại gây gổ.
  • .A có công việc tốt cho đến khi tôi bị sa thải
  • .Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.

Nguồn gốc (etymology)

liên từ, giới từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitil
  2. từ tiếng Anh cổtil“to, until”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tilą“goal”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiतिलtil“sesame”

AI