tiles là số nhiều của tile
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ngóidanh từA regularly-shaped slab of clay or other material, affixed to cover or decorate a surface, as in a roof-tile, glazed tile, stove tile, carpet tile, etc.
- Ô đồ họa, mảnh ghép đồ họadanh từA rectangular graphic.
- Quân cờ, quân bàidanh từAny of various flat cuboid playing pieces used in certain games, such as dominoes, Scrabble, or mahjong.
- Lát gạch, lợp ngói, ốp gạchđộng từngoại động từ (transitive)To cover with tiles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tile sthlát gạch cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ceramic tile | Gạch men | |
| floor tiledanh từ | danh từ | Gạch lát sàn |
| lay tiles | Lát gạch | |
| roof tiledanh từ | danh từ | Ngói lợp mái |
| tile floor | Sàn lát gạch | |
| wall tile | Gạch ốp tường | |
| %tiledanh từ | danh từ | Viết tắt của percentile |
| ridge tiledanh từ | danh từ | Ngói cong hoặc uốn cong được thiết kế đặc biệt để che đỉnh hoặc gờ của mái dốc, nơi hai mặt phẳng mái hội tụ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Mảnh Lego phẳng
- Mảnh Lego phẳng, gạch Lego phẳngA Lego piece that is 1/3 the height of a brick, and is smooth without studs on top.
Họ từ (word family)
cùng gốc tileNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitile
- từ tiếng Anh cổtiġele“tile, brick”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tigulā“tile, brick”
Cùng gốc (doublet)tegula
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , tapestry-hung .Những viên gạch Delft màu nâu đen bao quanh lò sưởi, trên đó vẽ những hoạt cảnh Kinh Thánh thô sơ màu hoa anh thảo phai nhạt hòa vào màu gỗ thông ánh hồng, trong khi phía trên chúng, thay vì bệ lò sưởi, là một vòm cửa đủ cao để tạo thành ban công với các con tiện mảnh mai cùng bức tường treo thảm phía sau.
- .Các sprite và ô đồ họa bị ẩn trong tệp ROM nguyên mẫu có thể được khôi phục.
- - , .Tile - Tile, một chiếc mũ.