为止
為止HSK5
Hay gặpHán-Việt: vay chỉ
wéi zhǐ
Nghĩa chính
- Đến khi, cho đến khiuntil
- Cho đến, đến(used in combination with words like 到[dao4] or 至[zhi4] in constructs of the form 到...為止|到...为止)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; be止
zhǐchỉ
Bộ: 止 · chỉ (dừng lại)4 nét
stop, halt, desist; detainNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.