Dịch

you-know-what

đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

  1. Tên của sự việc mà người nói không muốn nhắc đến nhưng lại được biết đến hoặc rất có thể được biết đến đối với người ngheđại từThe name of something the speaker does not want to mention, but which is known, or very likely to be known, to the listener.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI