sos
A1động từ (verb)
Hay gặp/ˈsos/
Nghĩa chính
- Ngôi thứ hai số ít (vos) hiện tại của serđộng từsecond-person singular voseo present indicative of ser
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sos de | Thuộc về, quê ở |
Ví dụ
- " . ." ", .""Cậu không phải ông Lima." "Vâng, tôi là con trai ông ấy."
- .Anh là dân chuyên nghiệp nhưng tôi chỉ là tay mơ.
- .Cậu là người duy nhất tôi có thể tin tưởng.