Dịch

de arriba

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
/de aˈriba/

Nghĩa chính

  1. từ trên cao, từ trên xuống, từ tầng trêntrạng từA2From a higher place or position, from upstairs, or figuratively from heaven or a higher authority.

Cụm từ (phrase)

mirar de arriba abajoNhìn từ đầu đến chân
venir de arribaĐến từ cấp trên
de arriba abajoTừ trên xuống dưới
de arriba hacia abajoTừ trên xuống dưới

AI