de arriba
A2trạng từ (adverb)
Hay gặp/de aˈriba/
Nghĩa chính
- từ trên cao, từ trên xuống, từ tầng trêntrạng từA2From a higher place or position, from upstairs, or figuratively from heaven or a higher authority.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mirar de arriba abajo | Nhìn từ đầu đến chân | |
| venir de arriba | Đến từ cấp trên | |
| de arriba abajo | Từ trên xuống dưới | |
| de arriba hacia abajo | Từ trên xuống dưới |
Xuất hiện ở từ khác
- topTiếng Anhtương đương