Nghĩa chính
- Ngoài vòng pháp luậtcụm giới từExempt from the laws that apply to everyone else.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- abovekết hợpđứng trên pháp luật
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Có thể anh nghĩ mình đứng ngoài vòng pháp luật, nhưng anh không phải vậy.
- .Bạn không đứng ngoài vòng pháp luật đâu.
- .Hắn nghĩ mình đứng ngoài vòng pháp luật.