Dịch

above the law

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/əˈbʌv ðə ˈlɔː/US/əˈbʌv ðə ˈlɔ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ngoài vòng pháp luậtcụm giới từExempt from the laws that apply to everyone else.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Có thể anh nghĩ mình đứng ngoài vòng pháp luật, nhưng anh không phải vậy.
  • .Bạn không đứng ngoài vòng pháp luật đâu.
  • .Hắn nghĩ mình đứng ngoài vòng pháp luật.

AI