Nghĩa chính
- Phía trước, trướctính từkhông so sánh (not comparable)Nearer the forward end, especially in the front of the body; nearer the head or forepart of an animal.
- Hướng ngoài trục, xa trục chínhtính từkhông so sánh (not comparable)(of a part of a flower or leaf) Situated further away from the mainstem.
- Âm ngạc trước, phát âm phía trướctính từkhông so sánh (not comparable)Pronounced with an obstruction located in front of the palato-alveolar region of the mouth, e.g. b, p, d, t.
- Trước, có trướctính từkhông so sánh (not comparable)Coming before or earlier in time or development, prior to, preceding.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)anterior cruciate ligamentDây chằng chéo trướcanterior surfaceMặt trướcanterior teethRăng trước, răng cửaanterior wallThành trướcpast anteriorThì phức hợp được sử dụng trong văn học tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Ý, có chức năng ở dạng đa hoàn thành và ở dạng bao gồm sự kết hợp của thì quá khứ đơn của một động từ phụ trợ (avoir, être) với quá khứ phân từ. Ví dụ: Après que la femme et l'homme l'eurent remercié = Sau khi người phụ nữ và người đàn ông cảm ơn anh taanterior chamberKhoảng trống bên trong mắt giữa giác mạc và mống mắt, chứa đầy thủy dịch
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhanterior“that is before, foremost”
Ví dụ
- () () , .Dây chằng chéo trước (ACL) và dây chằng bên trong (MCL) của cô bị đứt, đồng thời Vonn bị nứt mâm chày ngoài, tức đầu trên của xương chày hay xương cẳng chân.
- .trước thời điểm nhân loại có khả năng được hoàn thiện nhờ thảo luận tự do và bình đẳng.
- , , . () () .Các bác sĩ phẫu thuật khớp gối tại Đại học Leuven ở Bỉ lần đầu tiên mô tả một dây chằng chưa từng được biết đến ở khớp gối. Dây chằng trước ngoài (ALL) dường như đóng vai trò quan trọng ở các bệnh nhân bị đứt dây chằng chéo trước (ACL).
Họ từ (word family)
cùng gốc anteriorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- forwardđồng nghĩaThuật ngữ y học hoặc trang trọng chỉ phần phía trước.