Dịch

dotage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Suy giảm khả năng phán đoán và các chức năng nhận thức khác, liên quan đến lão hóa; sự lão suydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Decline in judgment and other cognitive functions, associated with aging; senility.
  2. Sự yêu thích hoặc sự quan tâm, đặc biệt là ở mức độ quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fondness or attentiveness, especially to an excessive degree.
  3. (Những) lời nói ngu ngốc; ngu ngốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Foolish utterance(s); drivel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dotageDạng gốc (base form)
  2. dotagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

dote-age

  1. từ tiếng Anh trung đạidotage

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • " !" , […] , , .

AI