Nghĩa chính
- Suy giảm khả năng phán đoán và các chức năng nhận thức khác, liên quan đến lão hóa; sự lão suydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Decline in judgment and other cognitive functions, associated with aging; senility.
- Sự yêu thích hoặc sự quan tâm, đặc biệt là ở mức độ quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fondness or attentiveness, especially to an excessive degree.
- (Những) lời nói ngu ngốc; ngu ngốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Foolish utterance(s); drivel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dotageDạng gốc (base form)
- dotagesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dotageVí dụ
- " !" , […] , , .