Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Yêu một ai đó một cách yếu đuối hoặc ngu ngốcđộng từnội động từ (intransitive)To be weakly or foolishly fond of somebody.
- Người yêu, một người dễ thươngdanh từđếm được (countable)A darling, a cutie.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Hành động một cách ngu ngốc
- nội động từ (intransitive)Hành động một cách ngu ngốc; trở nên già yếuTo act in a foolish manner; to be senile.
Ví dụ
- , .
- , , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc doteNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidoten
- từ tiếng Hạ Đức trung đạidoten“to be foolish”
- từ tiếng Hà Lan trung đạidoten“to be silly”
Cùng gốc (doublet)doit
động từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidoter
- từ tiếng Latinhdōtō
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidote“endowment”
- từ tiếng Pháp trung đạidote
- từ tiếng Latinhdos