Dịch

dote

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Yêu một ai đó một cách yếu đuối hoặc ngu ngốcđộng từnội động từ (intransitive)To be weakly or foolishly fond of somebody.
  2. Người yêu, một người dễ thươngdanh từđếm được (countable)A darling, a cutie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doteNguyên thể (infinitive)
  2. dotesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dotingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Hành động một cách ngu ngốc
  1. nội động từ (intransitive)Hành động một cách ngu ngốc; trở nên già yếuTo act in a foolish manner; to be senile.

Ví dụ

  • , .
  • , , .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidoten
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạidoten“to be foolish”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạidoten“to be silly”

Cùng gốc (doublet)doit

động từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidoter
  2. từ tiếng Latinhdōtō
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidote“endowment”
  2. từ tiếng Pháp trung đạidote
  3. từ tiếng Latinhdos

AI