Dịch

teens

B1danh từ (noun)

Dạng gốc:teenThiếu niên, thanh thiếu niên

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các số từ 13 đến 19danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The numbers between thirteen and nineteen (inclusive).
  2. Tuổi thiếu niên, tuổi mới lớndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The time of life between thirteen and nineteen years old; the teenage years.
  3. Thập niên 10danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The second decade of a century: the 1910s, 2010s, etc. The oneties, the tens.
  4. Khoảng từ 10 đến 19danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The range between 10 and 19.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in your teensở tuổi mười ba đến mười chínShe began writing poetry in her teens.Cô ấy bắt đầu viết thơ ở tuổi mười ba đến mười chín.

Cụm từ (phrase)

early teensĐầu tuổi thiếu niên
in someone's teensỞ tuổi thiếu niên
late teensCuối tuổi thiếu niên
mid teensGiữa tuổi thiếu niên
in one's teenscụm giới từĐang ở độ tuổi thiếu niên

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của teen
  1. plural of teen

Ví dụ

  • .Số người tại cuộc họp vào khoảng từ mười ba đến mười chín.
  • .Cô ấy đang ở độ tuổi thiếu niên.
  • !Tôi đã rất háo hức chờ thập niên 2010 kết thúc, nhưng rồi bước sang thập niên 2020 thì đại dịch bất ngờ ập đến!

AI