teenagers là số nhiều của teenager
Nghĩa chính
- Người ở độ tuổi thanh thiếu niêndanh từA person between thirteen and nineteen years old (inclusive).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teenagerDạng gốc (base form)
- teenagersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| average teenager | Thiếu niên bình thường | |
| rebellious teenager | Thiếu niên nổi loạn | |
| troubled teenager | Thiếu niên gặp rắc rối | |
| typical teenager | Thiếu niên điển hình | |
| moody teenager | Thiếu niên thất thường |
Ví dụ
- Swift-themed 52 , Britain’s .Một thiếu niên người Anh giết chết ba cô gái trẻ tại một sự kiện khiêu vũ theo chủ đề Taylor Swift đã bị bỏ tù ít nhất 52 năm hôm thứ Năm, vì vụ tấn công mà Thủ tướng Keir Starmer gọi là một trong những khoảnh khắc đau khổ nhất trong lịch sử nước Anh.
- ?Anh có thể nhớ lần chúng ta đã thăm Tom lúc đó anh ấy vẫn còn là một thanh thiếu niên không?
- .Emily là một thiếu niên.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa