Dịch

mancebo

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/manˈsebo/

Nghĩa chính

  1. Vị thành niêntính từjuvenile
  2. Thiếu niêndanh từyouth
  3. Người hầu trẻ, bồi bàndanh từyoung servant, waiter
  4. Cử nhândanh từbachelor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manceboDạng gốc (base form)
  2. mancebilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. mancebasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. mancebosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. mancebaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc mancebo

AI