Dịch

juvenility

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của tuổi vị thành niêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being juvenile.
  2. Hành vi của thanh thiếu niên, viết lách, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Juvenile behavior, writing, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juvenilityDạng gốc (base form)
  2. juvenilitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhiuvenilitas

Ví dụ

  • , ; , , .
  • . , , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc juvenility

AI