juvenility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc chất lượng của tuổi vị thành niêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being juvenile.
- Hành vi của thanh thiếu niên, viết lách, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Juvenile behavior, writing, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juvenilityDạng gốc (base form)
- juvenilitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhiuvenilitas
Ví dụ
- , ; , , .
- . , , .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc juvenilityTừ liên quan (related word)