Dịch

baby boy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bé trai sơ sinhdanh từA very young male human being, from birth to a couple of years old.
  2. Người đàn ông chưa trưởng thành hoặc trẻ condanh từA man who is immature or infantile.
  3. Con trai út trong một gia đìnhdanh từThe youngest son in a family.
  4. Thuật ngữ quý mến dành cho một người đàn ôngdanh từA term of endearment for a man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baby boyDạng gốc (base form)
  2. baby boysSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
  • .Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
  • : " , . ."

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI