Nghĩa chính
- Nhóc con, con trai, cháudanh từA familiar form of address for a boy.
- Thằng nhãi, thằng nhócdanh từForm of address to a boy or man, to express contempt, warning etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sonnyDạng gốc (base form)
- sonniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- sonđồng nghĩacách gọi suồng sã hơn, đôi khi mang sắc thái kẻ cả
Họ từ (word family)
cùng gốc sonnyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- " , ?" " ?""Cháu trông xe giúp chú được không, nhóc?" "Thế được bao nhiêu tiền ạ?"
- " ." " , ?""Làm ơn tránh đường." "Mày muốn kiếm chuyện hả, thằng ranh?"
- " , ," , " ! !""Về nhà đi, con trai," Mary giục Tom, "và ngủ một giấc thật ngon! Con kiệt sức rồi!"