Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sonnykins
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dạng xưng hô quen thuộc của một cậu bé hoặc một chàng trai trẻ
danh từ
A familiar form of address for a boy or young man.
AI
1
Dạng xưng hô quen thuộc của một cậu bé hoặc một chàng trai trẻ
1
Dạng xưng hô quen thuộc của một cậu bé hoặc một chàng trai trẻ
1
Dạng xưng hô quen thuộc của một cậu bé hoặc một chàng trai trẻ