hijos
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈixos/
Dạng gốc:hijoCon trai
Nghĩa chính
- con cái, các con, những người condanh từA1children or sons of a parent
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| criar a los hijos | Nuôi dạy con cái | |
| tener hijos | Có con | |
| padres e hijos | Cha mẹ và con cái | |
| hijos y nietos | Con cháu | |
| hijos de israel | Con cái Israel | |
| casar a los hijos | Dựng vợ gả chồng cho con | |
| mantener a los hijos | Nuôi con | |
| educación de los hijos | Việc nuôi dạy con cái |
Họ từ (word family)
cùng gốc hijoVí dụ
- .Chưa đứa con nào của tôi đến tuổi đi học cả.
- : .Chúng tôi có ba người con: hai trai và một gái.
- , .Khi các con tôi vui vẻ, tôi cũng thấy hạnh phúc.