Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
motherliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất người mẹ, tình cảm người mẹ, đức tính người mẹ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being motherly.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
motherliness
motherl
y
Mẹ; có những tình cảm của người mẹ; có những đức tính của người mẹ
tính từ, trạng từ
mother
Mẹ, má
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
motherly
+
-ness
Ví dụ
the
girl's
motherliness
made
her
invaluable
in
caring
for
the
children
AI
1
Tính chất người mẹ
1
Tính chất người mẹ
1
Tính chất người mẹ