Dịch

acidic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính axíttính từOf or relating to acid; having the character of an acid.
  2. Có tính a-xít, chuatính từHaving a pH less than 7, or being sour, or having the strength to neutralize alkalis, or turning a litmus paper red.
  3. Giàu sil-íctính từContaining a high percentage of silica-bearing minerals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acidicDạng gốc (base form)
  2. more acidicSo sánh hơn (comparative)
  3. most acidicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

glial fibrillary acidic proteindanh từProtein sợi trung gian được biểu hiện bởi nhiều loại tế bào của hệ thần kinh trung ương

Nguồn gốc (etymology)

acid-ic

Cùng gốc (doublet)acidy

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có tính a-xít

Ví dụ

  • dung dịch có tính a-xít
  • , .Vùng đất ngập nước này là một đầm lầy lớn giàu chất hữu cơ và có tính a-xít cao.
  • .Cái này rất có tính a-xít.

AI