Nghĩa chính
- Có tính axíttính từOf or relating to acid; having the character of an acid.
- Có tính a-xít, chuatính từHaving a pH less than 7, or being sour, or having the strength to neutralize alkalis, or turning a litmus paper red.
- Giàu sil-íctính từContaining a high percentage of silica-bearing minerals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acidicDạng gốc (base form)
- more acidicSo sánh hơn (comparative)
- most acidicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glial fibrillary acidic proteindanh từ | danh từ | Protein sợi trung gian được biểu hiện bởi nhiều loại tế bào của hệ thần kinh trung ương |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc acidicVí dụ
- dung dịch có tính a-xít
- , .Vùng đất ngập nước này là một đầm lầy lớn giàu chất hữu cơ và có tính a-xít cao.
- .Cái này rất có tính a-xít.