Nghĩa chính
- Kiềm, có tính kiềmtính từOf, or relating to an alkali, one of a class of caustic bases.
- Có tính kiềm, kiềm tínhtính từHaving a pH greater than 7.
- Pin kiềmdanh từAn alkaline battery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alkalineDạng gốc (base form)
- alkalinesSố nhiều (plural)
- more alkalineSo sánh hơn (comparative)
- most alkalineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alkaline earthdanh từ | danh từ | Các oxit của các nguyên tố nhóm II của bảng tuần hoàn; chúng không bazơ như chất kiềm và không tan trong nước |
| alkaline earth metaldanh từ | danh từ | Kim loại kiềm thổ |
| alkaline batterydanh từ | danh từ | Bình điện kiềm |
| alkaline glazedanh từ | danh từ | Men silicat trong suốt bóng loáng dùng cho lớp phủ gốm, chứa chất kiềm giúp silica có điểm nóng chảy thấp hơn |
| alkaline hydrolysisdanh từ | danh từ | Phương pháp thay thế cho hỏa táng trong đó xác chết được hòa tan trong dung dịch xút (kali hydroxit, KOH) |
| alkaline phosphatasedanh từ | danh từ | Các nhóm phosphatase hoạt động mạnh nhất trong môi trường kiềm |
| alkaline airdanh từ | danh từ | Ammonia.chưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ Black's] , , " " , ( ).Các thí nghiệm của Joseph Black về magnesia alba, vôi sống và các chất có tính kiềm khác đã chứng minh rằng "khí cố định" thoát ra khi đá vôi bị đốt cháy, và mức độ thất thoát tương tự cũng xảy ra khi nó được hòa tan trong axit muriatic (axit clohydric).
- .Chất lỏng có tính axit hoặc tính kiềm.
- .Đại dương có tính kiềm nhẹ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kiềm
Trái nghĩa