alkalinity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính kiềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being, or the degree to which a thing is, alkaline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alkalinityDạng gốc (base form)
- alkalinitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| residual alkalinitydanh từ | danh từ | Độ kiềm còn lại trong nước sau khi phản ứng hoặc quá trình xảy ra; khả năng của một phần nước cụ thể chống lại sự thay đổi độ pH khi thêm axit hoặc bazơ |
Họ từ (word family)
cùng gốc alkalinityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha