Dịch

alkalinity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính kiềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being, or the degree to which a thing is, alkaline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alkalinityDạng gốc (base form)
  2. alkalinitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

residual alkalinitydanh từĐộ kiềm còn lại trong nước sau khi phản ứng hoặc quá trình xảy ra; khả năng của một phần nước cụ thể chống lại sự thay đổi độ pH khi thêm axit hoặc bazơ

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI