basicity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện là cơ bảndanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being basic.
- Số lượng nguyên tử hydro có thể thay thế được trong một phân tử axitdanh từđếm được (countable)The number of replaceable hydrogen atoms in a molecule of an acid.
- The degree to which a substance is basic: its pH level.chưa dịchdanh từđếm được (countable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- basicityDạng gốc (base form)
- basicitiesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha