Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
alkaline battery
danh từ
(noun)
US
/ˈ
æ
l
.
k
ə
.
l
aɪ
n
ˈ
b
æ
t
.
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Bình điện kiềm
danh từ
A power cell having potassium hydroxide as its electrolyte, a zinc / manganese dioxide cell.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
alkaline battery
Dạng gốc
(base form)
alkaline batter
ies
Số nhiều
(plural)
AI
1
Bình điện kiềm
1
Bình điện kiềm
1
Bình điện kiềm