Dịch

alkaloid

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ancaloitdanh từAny of many organic (often heterocyclic) bases that occur in nature and often have medicinal properties.
  2. Liên quan đến, giống hoặc có chứa chất kiềmtính từRelating to, resembling, or containing alkali.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alkaloidDạng gốc (base form)
  2. alkaloidsSố nhiều (plural)
  3. more alkaloidSo sánh hơn (comparative)
  4. most alkaloidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

opium alkaloiddanh từĐồng nghĩa với morphine alkaloid
indole alkaloiddanh từAlkaloid có chứa cấu trúc indole (cấu trúc hai vòng được tạo thành từ vòng benzen sáu cạnh kết hợp với vòng pyrrole chứa nitơ năm cạnh)
harmala alkaloiddanh từCác loại alkaloid có cấu trúc hóa học tương tự, bao gồm harmine, harmaline và harmalol, có chức năng như MAOIs và được tìm thấy trong hạt của Peganum harmala
morphine alkaloiddanh từNhóm gồm khoảng 20 hợp chất có liên quan chặt chẽ thu được từ mủ khô tiết ra từ vỏ hạt của cây thuốc phiện Papaver somniferum
nicotine alkaloiddanh từBất kỳ loại alkaloid có liên quan nào được tìm thấy ở nhiều loài khác nhau thuộc chi Nicotiana, đặc biệt là Nicotiana tabacum được trồng để sản xuất thuốc lá
cadaveric alkaloiddanh từPtomaine
pyrrolizidine alkaloidosisdanh từCăn bệnh do ngộ độc mãn tính do ăn phải thực vật có chứa alkaloid pyrrolizidine

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , , […]

AI