Nghĩa chính
- Atropindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alkaloid extracted from the plant deadly nightshade (Atropa belladonna) and other sources, such as the seeds of the thorn-apple. Though overdoses would be fatal it is used as a drug in medicine for its paralytic effects (e.g. in surgery to relax muscles, in dentistry to dry the mouth, in ophthalmology to dilate the pupils).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atropineDạng gốc (base form)
- atropinesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc atropine- atropinizationCác tác dụng vật lý do atropine gây ra, bao gồm đỏ bừng mặt, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh và khô miệng và mũidanh từ
- octatropineChất đối kháng muscarinic và chống co thắt, được sử dụng ở dạng methylbromidedanh từ
- homatropineLoại thuốc kháng cholinergic có tác dụng ức chế thụ thể acetylcholine muscarinic và do đó ức chế hệ thần kinh phó giao cảmdanh từ
- benzatropineThuốc kháng cholinergic được dùng dưới dạng mesylate C₂₁H₂₅NO·CH₄O₃S, đặc biệt để điều trị các triệu chứng của bệnh Parkinson (như run, co thắt hoặc yếu cơ) hoặc các triệu chứng tương tự gây ra do tác dụng phụ của các thuốc khác (dưới dạng dẫn xuất phenothiazine)danh từ