Nghĩa chính
- Là hợp chất tổng hợp dùng làm thuốc giảm đau, đặc biệt cho phụ nữ khi chuyển dạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A synthetic compound used as a painkilling drug, especially for women in labor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pethidineDạng gốc (base form)
- pethidinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -ethidinehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của dẫn xuất pethidine dùng làm thuốc giảm đau |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pethidineVí dụ
- .