Nghĩa chính
- Nốt chuadanh từA negative aspect to something mostly positive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sour noteDạng gốc (base form)
- sour notesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Rosicky, .Chăn nuôi phổ biến ở nửa phía tây của Nam Dakota.
- , , .Giữa năm 2000 và 2019, cả Bắc Dakota và Nam Dakota đều chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng dân số người Mỹ gốc Á, theo giáo sư marketing Hyun Sang An của Đại học Bang Minnesota Moorhead.