Dịch

ruination

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái bị hủy hoại, trạng thái tàn phá hoặc hủy diệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being ruined, a state of devastation or destruction.
  2. Hành động phá hoại hoặc phá hoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ruining or wrecking.
  3. Nguyên nhân bị hủy hoại, phá hủy, thất lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cause of being ruined, destroyed or lost.
  4. Mất danh tiếngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loss of reputation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruinationDạng gốc (base form)
  2. ruinationsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • sự tiêu ma danh tiếng
  • , .
  • , : America’s , , .

AI