ruination
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái bị hủy hoại, trạng thái tàn phá hoặc hủy diệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being ruined, a state of devastation or destruction.
- Hành động phá hoại hoặc phá hoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ruining or wrecking.
- Nguyên nhân bị hủy hoại, phá hủy, thất lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cause of being ruined, destroyed or lost.
- Mất danh tiếngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loss of reputation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ruinationDạng gốc (base form)
- ruinationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc ruinationĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- sự tiêu ma danh tiếng
- , .
- , : America’s , , .