Nghĩa chính
- Đổ nátcụm giới từOf a building or structure, mostly destroyed.
- Của một người, thuộc tính, mối quan hệ, v.v., bị hư hỏng hoặc hư hỏng hoàn toàncụm giới từOf a person, attribute, relationship, etc., totally damaged or spoiled.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , .
- , .
- .