arruinado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/arwiˈnado/
Nghĩa chính
- Đổ nát, phá sản, khánh kiệttính từruined
- Quá khứ phân từ của arruinarđộng từpast participle of arruinar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arruinadoDạng gốc (base form)
- arruinadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- arruinadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- arruinadaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc arruinadoVí dụ
- .Bạn đã phá hủy tác phẩm của tôi bằng sự vụng về của mình.
- .Bạn ngu vì đã phá hủy mọi thứ.
- .Marina vẫn chưa bị phá hủy.