Nghĩa chính
- Đổ nát, hoang tàntính từIn a state of ruin; dilapidated.
- Phá sảntính từBankrupt.
- Phê thuốc, say xỉntính từincapacitated by drugs or alcohol
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ruinđộng từsimple past and past participle of ruin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ruinedDạng gốc (base form)
- more ruinedSo sánh hơn (comparative)
- most ruinedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ruined city | Thành phố hoang tàn | |
| completely ruined | Hoàn toàn đổ nát | |
| ruined life | Cuộc đời tàn tạ | |
| ruined orgasmdanh từ | danh từ | Cực khoái không đi kèm với cảm giác dễ chịu điển hình về thể chất, thường đạt được bằng cách rút lại sự kích thích ngay trước khi nó xảy ra |
| ruined castle | Lâu đài đổ nát |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ruinedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 13th-century , ' .Ở cuối phía tây con phố là nhà tế bần đổ nát từ thế kỷ 13, người dân địa phương gọi là Pilgrims' Rest.
- eyesight's .Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy.
- .Họ đã phá hủy cuộc đời tôi.